MÁY NGHIỀN BI NANO

MÁY NGHIỀN BI NANO

MÁY NGHIỀN BI NANO

google.com tiwtter.com youtube.com facebook.com

035 4091284

nguyenphongcokhidien@gmail.com

Chi tiết sản phẩm

  • MÁY NGHIỀN BI NANO
  • Mã sản phẩm: MÁY NGHIỀN BI NANO
  • Giá: Liên hệ
  • Lượt xem: 184
  •     Tùy theo yêu cầu chất lượng về độ mịn – độ nhớt  của Quý Khách Hàng mà chúng tôi có những thiết kế phù hợp – mang đến sự hài long về máy Nghiền Bi NANO

  • Chia sẻ:
  • Sơ lược về sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • Video
  • Ứng dụng

High Efficiency Pin Type Horizontal Bead Mill /Máy nghiền hạt ngang loại pin hiệu quả cao

      New design of pin-type grinding components,with high grinding efficiency and high output,but low energy consumption.

      Thiết kế mới là  các chi tiết nghiền dạng pin, với hiệu suất nghiền cao và sản lượng cao nhưng tiêu thụ năng lượng thấp.

      With smaller length/diameter ratio and higher energy density;

          Using large flux static centrifugal separation screen,with larger discharging area,grinding medium without straight contact with the screen,small abrasion,thus with longer service life;

      Sử dụng lưới lọc tách ly tâm tĩnh thông lượng lớn, với diện tích xả lớn hơn, môi chất nghiền không tiếp xúc thẳng với lưới lọc ,  độ mài mòn nhỏ, do đó có tuổi thọ lâu hơn;

      Grinding barrel and grinding rotor adopt forced cooling system,with lower discharging temperature and no influence of sensitive materials .

      Thùng nghiền và rotor nghiền sử dụng hệ thống làm mát cưỡng bức, với nhiệt độ xả thấp hơn và không bị ảnh hưởng bởi các vật liệu nhạy cảm.

      Adopting high quality wear-resistant alloy steel,reduce pollution of materials in the process of grinding .different materials can be selected according to the requirements of the product,such as stainless steel.

      Sử dụng thép hợp kim chống mài mòn chất lượng cao, giảm ô nhiễm vật liệu trong quá trình mài. Có thể lựa chọn các vật liệu khác nhau tùy theo yêu cầu của sản phẩm, chẳng hạn như thép không gỉ

Type/ parameter

Total Volume

( L)

Working Volume ( L )

Power

( Kw )

Batch

( L )

Cooling Water

L/h

Max Line Velocity M/s

NPN-1

1.8

1

2.2

2-10

100

12

NPN-2

3.6

2

3

3-20

100

12

NPN-6

11

6

15

200-1000

1000

14

NPN-10

17

10

18.5

300-1000

1500

14

NPN-20

35

18

30

500-1500

2000

14

NPN-30

44

25

45

500-2000

2000

14

NPN-60

110

60

75

1000-3000

2500

15

NPN-150

290

150

160

2000-5000

4000

16

Application area

   Dispersing and grinding of Digital printing ink , solvent ink , water – based – ink – Automobil paint , industrial coating , pigments , color paste , and nanometer material.

      Ứng dụng :

   Phân tán và mài mực in Kỹ thuật số, mực dung môi, mực gốc nước - Sơn ô tô, sơn phủ công nghiệp, bột màu, bột màu và vật liệu nanomet.

Sản phẩm cùng loại
Copyrights © 2018 Máy nghiền bi. All rights reserved.
  • Online: 3
  • Tổng truy cập: 35361